CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 30 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 2.001258.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
2 2.001333.000.00.00.H36 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
3 2.001395.000.00.00.H36 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
4 2.001807.000.00.00.H36 Cấp lại Thẻ đấu giá viên Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
5 2.001815.000.00.00.H36 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
6 2.002139.000.00.00.H36 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Sở Tư pháp Bán đấu giá tài sản
7 2.000843.000.00.00.H36 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Sở Tư pháp Chứng thực
8 2.000908.000.00.00.H36 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Sở Tư pháp Chứng thực
9 1.001071.000.00.00.H36 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
10 1.001125.000.00.00.H36 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư pháp Công chứng
11 1.001721.000.00.00.H36 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
12 2.000778.000.00.00.H36 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
13 2.000635.000.00.00.H36 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Sở Tư pháp Hộ tịch (Tư pháp)
14 1.002010.000.00.00.H36 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
15 1.002032.000.00.00.H36 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
EMC Đã kết nối EMC