CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 302 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005144.000.00.00.H36 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
2 2.000535.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp Huyện/Thành phố An toàn thực phẩm
3 2.000591.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp Huyện/Thành phố An toàn thực phẩm
4 2.002096.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công nghiệp địa phương
5 2.001261.000.00.00.H36 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
6 2.001270.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
7 2.001283.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
8 2.000150.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
9 2.000162.000.00.00.H36 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
10 2.000181.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
11 2.000615.000.00.00.H36 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
12 2.000620.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
13 2.000459.000.00.00.H36 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá Lưu thông hàng hóa trong nước
14 1.001005.000.00.00.H36 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá Lưu thông hàng hóa trong nước
15 1.001279.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước