STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 H36.88.25-240415-0013 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH KƯU UBND Xã Đạ Kho
2 H36.88.25-240415-0003 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THẢO UBND Xã Đạ Kho
3 H36.88.25-240415-0005 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
KIỀU VĂN KHA UBND Xã Đạ Kho
4 H36.88.25-240415-0009 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
VŨ THÀNH TRUNG UBND Xã Đạ Kho
5 H36.88.25-240415-0012 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THÚY UBND Xã Đạ Kho
6 H36.88.25-240415-0006 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN PHONG UBND Xã Đạ Kho
7 H36.88.25-240111-0002 11/01/2024 12/01/2024 15/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH HẢI UBND Xã Đạ Kho
8 H36.88.26-240117-0003 17/01/2024 18/01/2024 19/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
CHU VIẾT THUẤN UBND Xã Đạ Pal
9 H36.88.25-240415-0002 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THẢO UBND Xã Đạ Kho
10 H36.88.19-240228-0009 28/02/2024 29/02/2024 01/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN PHƯƠNG UYÊN UBND Xã Đạ Lây
11 H36.88.19-240515-0005 15/05/2024 16/05/2024 17/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN GIA BẢO UBND Xã Đạ Lây
12 H36.88-240206-0007 06/02/2024 20/02/2024 04/03/2024
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN HỮU THẮNG
13 H36.88.25-240415-0004 15/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THẾ CÔNG UBND Xã Đạ Kho
14 H36.88.25-231225-0002 25/12/2023 26/12/2023 02/01/2024
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ HIÊN UBND Xã Đạ Kho
15 H36.88.23-240401-0038 01/04/2024 02/04/2024 03/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ KIM LOAN UBND Thị trấn Đạ Tẻh
16 H36.88.22-240312-0012 12/03/2024 13/03/2024 14/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HOÀNG THẢO YẾN UBND xã An Nhơn
17 H36.88.25-240412-0004 12/04/2024 15/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ TIẾP UBND Xã Đạ Kho
18 H36.88.23-240216-0021 16/02/2024 19/02/2024 20/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGHIEM THỊ BICH NHUNG UBND Thị trấn Đạ Tẻh
19 H36.88.22-240313-0001 14/03/2024 15/03/2024 25/04/2024
Trễ hạn 29 ngày.
LƯƠNG VĂN NAM UBND xã An Nhơn
20 H36.88.22-240329-0004 01/04/2024 06/05/2024 07/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI TẤN AN UBND xã An Nhơn
21 H36.88.19-240305-0006 05/03/2024 12/03/2024 13/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHÙNG THỊ MAI UBND Xã Đạ Lây
22 H36.88.18-240411-0013 12/04/2024 22/04/2024 23/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG THỊ MẬN UBND Xã Quốc Oai
23 H36.88.18-240410-0007 12/04/2024 22/04/2024 23/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN TUYÊN UBND Xã Quốc Oai
24 H36.88.23-240118-0034 18/01/2024 25/01/2024 26/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
MAI NHẬT HƯNG ( KIỀU THỊ DUNG) UBND Thị trấn Đạ Tẻh
25 H36.88.25-240412-0003 12/04/2024 16/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ QUANG CHẠNH UBND Xã Đạ Kho
26 H36.88.25-231227-0003 27/12/2023 29/12/2023 02/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN ĐỨC HIÊN UBND Xã Đạ Kho
27 H36.88.26-240103-0002 03/01/2024 05/01/2024 08/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
THIỀU CÔNG AN UBND Xã Đạ Pal
28 H36.88.25-240206-0001 06/02/2024 15/02/2024 16/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ HỮU LÂM UBND Xã Đạ Kho
29 H36.88.25-240119-0006 19/01/2024 15/02/2024 16/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI THỊ NHUNG UBND Xã Đạ Kho
30 H36.88.25-240112-0016 12/01/2024 16/01/2024 17/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
ĐẶNG QUỐC HÙNG UBND Xã Đạ Kho
31 H36.88-240306-0009 06/03/2024 01/04/2024 02/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
ĐẶNG VĂN DẺO
32 H36.88-240409-0007 09/04/2024 03/05/2024 04/05/2024
Trễ hạn 0 ngày.
LÊ CỬ
33 H36.88-231214-0008 14/12/2023 05/01/2024 08/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ LỆ NỘP CHO NGUYỄN VĂN THẮNG
34 H36.88-231212-0009 14/12/2023 05/01/2024 08/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BẠCH CHƠN LÂM
35 H36.88.25-231228-0004 28/12/2023 03/01/2024 08/01/2024
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC DŨNG UBND Xã Đạ Kho
36 H36.88.25-231220-0008 21/12/2023 28/12/2023 02/01/2024
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM VĂN TÁM UBND Xã Đạ Kho
37 H36.88.25-231227-0002 27/12/2023 01/02/2024 16/02/2024
Trễ hạn 11 ngày.
LƯƠNG THỊ KHANH UBND Xã Đạ Kho
38 H36.88.25-240311-0007 11/03/2024 16/04/2024 23/04/2024
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THỊ HẠNH UBND Xã Đạ Kho
39 H36.88-240411-0008 12/04/2024 08/05/2024 09/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
HỒ THỊ THÚY DIỄM
40 H36.88-240411-0005 11/04/2024 07/05/2024 09/05/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THẾ THANH
41 H36.88-240411-0002 11/04/2024 07/05/2024 09/05/2024
Trễ hạn 2 ngày.
ĐẶNG VĂN NHẬT
42 H36.88-240408-0013 08/04/2024 02/05/2024 09/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN CHÍ CƯỜNG
43 H36.88-240408-0012 08/04/2024 02/05/2024 09/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN THẾ THANH
44 H36.88-231215-0001 15/12/2023 08/01/2024 09/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI TRUNG VĂN
45 H36.88-231215-0003 15/12/2023 08/01/2024 09/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI TRUNG VĂN
46 H36.88-231215-0004 15/12/2023 08/01/2024 09/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI TRUNG VĂN
47 H36.88-231208-0015 08/12/2023 29/12/2023 09/01/2024
Trễ hạn 6 ngày.
ĐỖ VĂN AN
48 H36.88-231211-0013 11/12/2023 02/01/2024 09/01/2024
Trễ hạn 5 ngày.
CHU QUANG BẢO
49 H36.88-240123-0012 24/01/2024 21/02/2024 19/03/2024
Trễ hạn 19 ngày.
TÔ THỊ CÚC
50 H36.88-240124-0006 24/01/2024 21/02/2024 19/03/2024
Trễ hạn 19 ngày.
TRƯƠNG THÁI TRIỆU VƯƠNG
51 H36.88.22-240305-0003 05/03/2024 08/04/2024 25/04/2024
Trễ hạn 13 ngày.
HÀ VĂN LỢI UBND xã An Nhơn
52 H36.88.22-240130-0002 30/01/2024 11/03/2024 25/04/2024
Trễ hạn 33 ngày.
HỨA VĂN CƯỜNG UBND xã An Nhơn
EMC Đã kết nối EMC