STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 H36.83.21-240509-0021 09/05/2024 10/05/2024 13/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÀNH QUỐC BẢO UBND Xã Phú Sơn
2 H36.83.31-240221-0006 21/02/2024 22/02/2024 01/03/2024
Trễ hạn 6 ngày.
TÔ THẢO VY UBND Xã Đạ Đờn
3 H36.83-240223-0002 23/02/2024 28/02/2024 29/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯƠNG THỊ HẠ CHI
4 H36.83.33-231222-0004 27/12/2023 02/01/2024 05/01/2024
Trễ hạn 3 ngày.
BÙI THỊ HỒNG UBND Thị Trấn Đinh Văn
5 H36.83.25-240223-0006 29/02/2024 05/03/2024 06/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
ĐIỂU HIẾU (TÔ THỊ THUẤN) UBND Xã Phúc Thọ
6 H36.83-240417-0030 17/04/2024 19/04/2024 22/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VŨ
7 H36.83-240419-0005 19/04/2024 24/04/2024 25/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THẮM
8 H36.83.33-240226-0010 26/02/2024 27/02/2024 01/03/2024
Trễ hạn 3 ngày.
K' LY UBND Thị Trấn Đinh Văn
9 H36.83.33-240131-0003 31/01/2024 01/02/2024 19/02/2024
Trễ hạn 12 ngày.
TRỊNH QUANG TRUNG UBND Thị Trấn Đinh Văn
10 H36.83.34-240221-0001 21/02/2024 25/03/2024 26/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ CÚC UBND Xã Đan Phượng
11 H36.83.25-231003-0016 16/11/2023 14/03/2024 03/04/2024
Trễ hạn 14 ngày.
GIANG THỊ LƯ UBND Xã Phúc Thọ
12 H36.83.21-231206-0002 06/12/2023 01/04/2024 03/04/2024
Trễ hạn 2 ngày.
HUỲNH PHI VŨ UBND Xã Phú Sơn
13 H36.83.21-231101-0001 01/11/2023 22/03/2024 03/04/2024
Trễ hạn 8 ngày.
TRẦN THỊ LÝ UBND Xã Phú Sơn
14 H36.83.21-231003-0002 03/10/2023 21/03/2024 25/03/2024
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ PHI LÒNG UBND Xã Phú Sơn
15 H36.83.30-231004-0007 09/10/2023 02/02/2024 06/02/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN BÁ KHÁCH UBND Xã Tân Hà
16 H36.83.30-231009-0003 09/10/2023 03/05/2024 06/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUÝ BÌNH UBND Xã Tân Hà
17 H36.83.33-231229-0003 09/01/2024 11/01/2024 17/01/2024
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ ÁNH HỒNG UBND Thị Trấn Đinh Văn
18 H36.83.36-240110-0002 10/01/2024 12/01/2024 14/01/2024
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN VĂN PHÚC UBND Xã Đông Thanh
19 H36.83.21-240307-0001 12/03/2024 14/03/2024 15/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ AN UBND Xã Phú Sơn
20 H36.83.21-240308-0002 12/03/2024 14/03/2024 15/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHÙNG VĂN HÀ UBND Xã Phú Sơn
21 H36.83.21-240307-0002 12/03/2024 14/03/2024 15/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TÔN THẤT HIỀN UBND Xã Phú Sơn
22 H36.83.35-240119-0002 19/01/2024 23/01/2024 24/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ DIỆU HIỀN UBND Xã Gia Lâm
23 H36.83.35-240119-0001 19/01/2024 23/01/2024 24/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG THỊ DIỆU HIỀN UBND Xã Gia Lâm
24 H36.83.34-240319-0002 21/03/2024 25/03/2024 28/03/2024
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN TRỌNG QUÝ UBND Xã Đan Phượng
25 H36.83-240228-0016 28/02/2024 25/03/2024 26/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN XUÂN SƠN
26 H36.83-240329-0016 29/03/2024 24/04/2024 04/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
ĐÀO NGỌC THỊNH ( HOÀI ĐỨC ) 633/18
27 H36.83-240329-0015 29/03/2024 24/04/2024 04/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
ĐÀO NGỌC THỊNH - NGUYỄN THỊ QUÝ ( HOÀI ĐỨC ) 284/28
28 H36.83-240318-0003 18/03/2024 24/04/2024 04/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
LÊ VĂN DUY - NGUYỄN THỊ HỒNG ĐIỆP ( TÂN HÀ ) 660/12
29 H36.83-240329-0010 29/03/2024 23/04/2024 04/05/2024
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM THỊ VÂN ( TÂN VĂN ) 1406/32
30 H36.83-240329-0003 29/03/2024 03/05/2024 07/05/2024
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THANH SƠN ( PHI TÔ ) 515/40
31 H36.83-240318-0015 18/03/2024 13/05/2024 14/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THU UYÊN UQ NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG ( NAM BAN ) 578/31
32 H36.83-240318-0002 18/03/2024 23/04/2024 16/05/2024
Trễ hạn 15 ngày.
HOÀNG VĂN TRỌNG ( TÂN HÀ ) 633/2
33 H36.83-240318-0001 18/03/2024 15/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 2 ngày.
THÁI BÌNH LÂM ( ĐINH VĂN ) 2786/22
34 H36.83-240329-0002 29/03/2024 24/04/2024 04/05/2024
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN XUÂN MƯỜI - TRẦN THỊ NGUYỆT ( HOÀI ĐỨC ) 111/22
35 H36.83-240219-0001 19/02/2024 27/03/2024 05/04/2024
Trễ hạn 7 ngày.
ĐOÀN ĐỨC HƯNG UQ LÊ THỊ TUYẾT MAI ( TÂN HÀ ) 235/43
36 H36.83-231113-0031 13/11/2023 08/01/2024 09/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
LÂM THỊ HỒNG THU UQ NGUYỄN THỊ HÒA ( NAM BAN ) 308/10
37 H36.83-240325-0001 25/03/2024 15/04/2024 17/04/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN DUY ĐOÀN - ĐỖ THỊ HUYỀN ( TÂN HÀ ) 16/44
38 H36.83-240115-0011 15/01/2024 19/02/2024 20/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
ĐINH THỊ HIỂN ( PHÚ SƠN ) 1572/24
39 H36.83-240126-0014 26/01/2024 18/03/2024 21/03/2024
Trễ hạn 3 ngày.
PHÙNG PHƯƠNG LINH UQ TRẦN THỊ THỦY ( NAM HÀ ) 13/31
40 H36.83-240226-0009 26/02/2024 19/03/2024 22/03/2024
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM HUY DŨNG UQ LÊ HỒNG PHONG ( ĐAN PHƯỢNG ) 460/18
41 H36.83-240306-0001 06/03/2024 22/04/2024 23/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
KRĂ JĂN HA MÔK ( MÊ LINH ) 93/11
42 H36.83-231113-0030 13/11/2023 22/01/2024 26/01/2024
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN HỮU HƯNG UQ KIM VĂN BÌNH (PHÚC THỌ) T93,94, 95, 96/68
43 H36.83-231016-0022 18/10/2023 26/12/2023 26/01/2024
Trễ hạn 22 ngày.
NGUYỄN THỊ HUỲNH LINH UQ VÕ THỊ YÊN ( MÊ LINH ) 01/3-2015
44 H36.83-240205-0003 05/02/2024 16/04/2024 26/04/2024
Trễ hạn 8 ngày.
ĐẶNG THỊ THU THẢO ( ĐÔNG THANH ) 680/2
45 H36.83-240304-0002 04/03/2024 16/04/2024 26/04/2024
Trễ hạn 8 ngày.
ĐINH NGỌC DIỆP - NGUYỄN HUỲNH TRÂM ANH UQ LƯU THỊ KIM BÌNH ( MÊ LINH ) 347/10
46 H36.83-240304-0003 04/03/2024 27/03/2024 28/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ HIỆP UQ NGÔ HỮU CƯỜNG ( PHÚC THỌ ) 213/55
47 H36.83.33-240405-0007 05/04/2024 08/04/2024 09/04/2024
Trễ hạn 1 ngày.
K' RIK UBND Thị Trấn Đinh Văn
48 H36.83.30-240110-0003 11/01/2024 12/01/2024 16/01/2024
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ NGỌC TÂM UBND Xã Tân Hà
49 H36.83.30-240110-0002 11/01/2024 12/01/2024 16/01/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂM UBND Xã Tân Hà
50 H36.83.23-240103-0003 03/01/2024 13/03/2024 15/03/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN ĐỨC HIẾU UBND Xã Mê Linh
51 H36.83-240304-0021 04/03/2024 25/03/2024 26/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHÙNG THỊ THANH HUYỀN
EMC Đã kết nối EMC