STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 H36.79.26-240131-0014 31/01/2024 01/02/2024 02/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ LỆ XUYẾN UBND Xã Lộc Thanh
2 H36.79-240228-0018 28/02/2024 04/03/2024 05/03/2024
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THUỴ BÍCH HUYỀN
3 H36.79-231227-0039 27/12/2023 25/01/2024 26/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
VŨ VĂN DỤC
4 H36.79-231227-0037 27/12/2023 25/01/2024 26/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CẢNH DŨNG
5 H36.79-240130-0025 30/01/2024 02/02/2024 05/02/2024
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THANH HÒA
6 H36.79-240318-0031 18/03/2024 01/04/2024 19/04/2024
Trễ hạn 14 ngày.
ĐỖ ĐỨC ÁI
7 H36.79-240318-0045 18/03/2024 01/04/2024 19/04/2024
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN ĐÌNH GIÁP
8 H36.79.22-240509-0021 09/05/2024 10/05/2024 13/05/2024
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN CHÉP UBND Phường Lộc Sơn
9 H36.79.17-240119-0002 19/01/2024 22/01/2024 23/01/2024
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NĂM UBND Xã Đam B'Ri
10 H36.79-231130-0006 30/11/2023 20/02/2024 12/03/2024
Trễ hạn 15 ngày.
ĐỖ PHƯỚC
11 H36.79.19-240124-0004 24/01/2024 25/01/2024 29/01/2024
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN TRỊNH NGÂN HÀ UBND Phường 1 Bảo Lộc
12 H36.79.20-240202-0013 02/02/2024 23/02/2024 08/03/2024
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ TỐ LINH UBND Phường 2 Bảo Lộc
EMC Đã kết nối EMC